mao dẫn

Học thuật
Thân thiện
mao dẫn

Mực dâng lên trong ống mao dẫn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng vật : Hiện tượng chất lỏng tự động dâng lên hoặc hạ xuống trong các ống đường kính rất nhỏ (gọi là ống mao dẫn) hoặc trong các khe hở hẹp giữa các vật thể rắn. Nguyên nhân chính do sức căng bề mặt lực dính ướt giữa chất lỏng thành ống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ hiện tượng mao dẫn, nước từ đất có thể ngấm lên nuôi sống cây cối. (Nhờ hiện tượng mao dẫn, nước từ đất có thể thấm lên nuôi sống cây cối.)
    • Mực trong bút máy lên ngòi bút một ứng dụng của mao dẫn. (Mực trong bút máy lên ngòi bút một ứng dụng của mao dẫn.)
    • Người ta nghiên cứu mao dẫn để cải tiến các vật liệu thấm hút. (Người ta nghiên cứu mao dẫn để cải tiến các vật liệu thấm hút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lực mao dẫn": Chỉ lực gây ra hiện tượng mao dẫn, kết quả của sự tương tác giữa lực căng bề mặt lực dính ướt.

    • Lực mao dẫn giúp bấc đèn hút dầu lên để cháy. (Lực mao dẫn giúp bấc đèn hút dầu lên để cháy.)
  • "Ống mao dẫn": Chỉ những ống đường kính rất nhỏ, nơi hiện tượng mao dẫn xảy ra rõ rệt.

    • Máu được vận chuyển trong các ống mao dẫn nhỏ li ti khắp cơ thể. (Máu được vận chuyển trong các ống mao dẫn nhỏ li ti khắp cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện tượng thấm mao dẫn: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến quá trình thấm/chảy của chất lỏng.
  • Tính chất mao dẫn: Tính chất của vật liệu hoặc hệ thống liên quan đến hiện tượng mao dẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Tính mao quản: Thuật ngữ khoa học đồng nghĩa, thường dùng trong vật hóa học.
  • Hiện tượng dâng cột chất lỏng: Cách diễn đạt mô tả một phần hệ quả của hiện tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ khoa học này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ khoa học này)

mao dẫn

Mực dâng lên trong ống mao dẫn.

  1. Hiện tượng các chất lỏng dâng từ dưới lên trên trong các ống rất nhỏ.

Từ chứa "mao dẫn"